Từ vựng tiếng anh về tình yêu

từ vựng tiếng anh về tình yêu
adore you –> yêu em tha thiết
flirt –> ve vãn, tán tỉnh
lovesick –> tương tư, đau khổ vì yêu
so in love with you –> vậy nên anh mới yêu em
a date –> hẹn hò
blind date –> buổi hẹn hò đầu tiên (của những cặp đôi chưa từng gặp nhau trước đó)
hold hands –> cầm tay
live together –> sống cùng nhau
split up, break up –> chia tay
crazy about you –> yêu em đến điên cuồng
madly in love –> yêu cuồng nhiệt, yêu mãnh liệt
die for you –> sẵn sàng chết vì em
love you –> yêu em
great together –> được ở bên nhau thật tuyệt vời
love you forever –> yêu em mãi mãi
my sweetheart –> người yêu của tôi
love you the most –> anh yêu em nhất trên đời
my true love –> tình yêu đích thực của tôi
my one and only –> người yêu duy nhất cuả tôi
the love of my life –> tình yêu của cuộc đời tôi
can’t live without you –> không thể sống thiếu em được
love you with all my heart –> yêu em bằng cả trái tim

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *